Nhôm Billet: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng, giá thành

Nhôm Billet: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng, giá thành
5/5 - (1 bình chọn)

Nhôm Billet gồm các loại cơ bản như A6061, A6063, A6005A, Series 7000… Nhôm này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như điện tử, cơ khí, giao thông vận tải, năng lượng, y tế…

Xem thêm: 

Cửa nhôm bị oxi hóa – Nguyên nhân và cách khắc phục hiệu quả

Cửa nhôm Vasco có tốt không? Giá bao nhiêu?

Cửa nhôm Nam Sung có tốt không? Giá bao nhiêu?

Nhôm Billet là gì? Đặc điểm cơ bản

Nhôm Billet được biết đến là loại nhôm thanh trụ tròn được xử lý nhiệt và pha trộn hợp kim với mục đích tạo ra những sản phẩm đùn ép sử dụng làm khung cửa đi, khung cửa sổ, trần, tấm lợp mái… Tính tinh khiết cao của nhôm billet là kết quả của quy trình sản xuất và xử lý nghiêm ngặt, đảm bảo loại bỏ các tạp chất và hợp kim không mong muốn. Nhờ tính tinh khiết, nhôm billet mang lại sự mạnh mẽ và độ bền gia tăng, đồng thời cung cấp các đặc tính kỹ thuật độc đáo

Đặc điểm của nhôm Billet bao gồm:

  • Bề mặt nhôm nhẵn mịn, phù hợp cho các sản phẩm anod hóa nhôm, sơn tĩnh điện
  • Chiều dài của thanh nhôm có kích thước đa dạng, tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng.
  • Nhôm Billet có độ bền cao, cứng cáp, chịu lực và khả năng chống mài mòn rất tốt.
  • Không từ tính và không độc hại.
  • Sử dụng để làm các linh kiện dạng tròn phù hợp cho các máy gia công, góp phần làm giảm chi phí sản xuất, tiết kiệm nguyên liệu, thời gian gia công được rút ngắn.

Nhôm Billet: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng, giá thành

Phân loại nhôm Billet

Nhôm billet bao gồm các loại cơ bản như: A6061, A6063, A6005A, Series 7000. Mỗi loại sẽ có sự khác nhau về tỉ lệ các thành phần cấu tạo, nhiệt độ nóng chảy, độ cứng, độ mài mòn… Cụ thể:

Đặc tính A6061 A6063 A6005A Series 7000
Thành phần hợp kim
  • Nhôm (Al) 97,9%
  • Silic (Si) 0,6%
  • Đồng (Cu) 1%
  • Magiê (Mg) 0,8%
  • Mangan (Mn) 0,5%.
  • Nhôm (Al) 98,9%
  • Silic (Si) 0,7%
  • Magiê (Mg) 0,6%
  • Đồng (Cu) 0,2%.
  • Nhôm (Al) 98,9%
  • Silic (Si) 0,7%
  • Magiê (Mg) 0,6%
  • Đồng (Cu) 0,2%.
  • Nhôm (Al) 87-97%
  • Kẽm (Zn) 5-8%
  • Đồng (Cu) 1-2%
  • Magiê (Mg) 1-2%
  • Các nguyên tố khác như silic (Si), sắt (Fe), titan (Ti) và chrom (Cr) với tỉ lệ nhỏ hơn 1%.
Độ cứng 60 – 95 HB 53 – 90 HB 53 – 90 HB 150 – 190 HB
Độ bền kéo 276 – 310 MPa 276 – 310 MPa 160 – 200 MPa 160 – 200 MPa
Dẻo dai 10 – 18,5% 12 – 20% 8 – 12% 8 – 12%
Độ mài mòn 5,7 – 11,5 mm³ 4,5 – 8,5 mm³ 3,5 – 6,5 mm³ 1 – 2 mm³
Nhiệt độ nóng chảy 580-650°C 520-635°C 580-640°C 580-640°C

Từ bảng dữ liệu bên trên, ta có thể lập ra bảng so sánh về độ cứng, độ bền kéo, dẻo dai, độ mài mòn… của các dòng nhôm billet như sau:

Loại nhôm Độ cứng Độ bền kéo Dẻo dai Độ mài mòn Nhiệt độ nóng chảy
A6061 Cao Cao Trung bình Trung bình Cao
A6063 Trung bình Trung bình Cao Trung bình Cao
A6005A Trung bình Cao Cao Cao Cao
Series 7000 Cao Cao Trung bình Cao Cao

Nhôm Billet: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng, giá thành

Nhôm Billet và những ứng dụng trong cuộc sống

Nhôm Billet được ứng dụng vào nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

  • Ngành xây dựng: Nhờ ưu điểm chống ăn mòn, cách nhiệt tốt, độ bền cao mà nhôm Billet được ứng dụng sản xuất cửa sổ – cửa đi, cấu trúc nhà thép nhôm, lan can…
  • Ngành giao thông vận tải: Nhôm Billet dùng để chế tạo linh kiện xe máy, ô tô, máy bay, tàu hỏa, làm niềng xe, khuôn chế tạo, khuôn đinh ốc… Trọng lượng của nhôm Billet tương đối nhẹ do đó giúp giảm trọng lượng phương tiện vận chuyển, cải thiện hiệu suất nhiên liệu và tăng khả năng vận hành.
  • Ngành năng lượng: Người ta sử dụng nhôm Billet với mục đích làm linh kiện cho ngành năng lượng tái tạo, năng lượng điện tử mặt trời. Nhờ khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn tốt mà nhôm có thể bảo vệ thành phần điện tử ở trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  • Ngành điện tử: Trong lĩnh vực điện tử, nhôm Billet được ứng dụng để làm linh kiện như vỏ máy tính, bộ phận tản nhiệt, ống dẫn nhiệt nhờ tính dẫn nhiệt dẻo tốt và khả năng tản nhiệt hiệu quả, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của đồ điện tử cao cấp.
  • Ngành cơ khí: Nhôm Billet có thể được gia công để làm các linh kiện có dạng hình tròn như: con ốc, khuôn mẫu dạng trong nhỏ, các vật dụng sử dụng máy tiện….
  • Ứng dụng khác: Dùng để sản xuất đồ y tế, sản xuất đèn LED, trang sức…

Nhôm Billet: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng, giá thành

Tìm hiểu quy trình sản xuất nhôm Billet

Để sản xuất nhôm Billet thì cần trải qua các công đoạn cụ thể như sau:

  • Bước 1: Ta sẽ cần kiểm tra thành phần cũng như chất lượng của nguyên liệu thô bằng cách lấy mẫu ngẫu nhiên rồi đem đi phân tích. Bước này cực kỳ quan trọng để đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm.
  • Bước 2: Tiến hành nấu chảy và pha hợp kim. Nhiệt độ để có thể nấu chảy Ingot đó là 660 độ C, ở nhiệt độ này nhôm sẽ nóng chảy, tính chất vật lý bị thay đổi. Tiếp đến nhôm nguyên chất sẽ được đem pha trộn với các loại hợp kim theo tỷ lệ nhất định nhằm tạo ra hợp kim nhôm phù hợp với các yêu cầu sản xuất khác nhau.
  • Bước 3: Đúc billet. Nhôm lỏng sau khi pha trộn với các loại hợp kim sẽ được cho vào lò đúc để xử lý nhiệt, chuyển sang thể rắn. Nhôm được đúc thành các thanh dài với đường kính khác nhau.
  • Bước 4: Thanh nhôm Billet được cắt thành các đoạn với chiều dài đa dạng, phù hợp nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng. Thường kích thước tiêu chuẩn của thanh nhôm Billet đó là 7300mm, khi cắt 2 đầu sẽ còn lại 6500mm
  • Bước 5: Ở bước cuối cùng này, thanh nhôm Billet sẽ được chuyển qua giai đoạn xử lý đồng nhất. Thanh nhôm được đưa vào lò gia nhiệt trong thời gian nhất định để tăng cường tính vật lý, tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh.

Giá nhôm Billet bao nhiêu tiền?

Giá nhôm Billet trên thị trường hiện nay được bán với nhiều mức giá khác nhau. Giá thành của nhôm phụ thuộc vào các yếu tố như kích thước, kết cấu, đặc tính, đơn vị bán… Để được báo giá chính xác thì khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến đơn vị phân phối, cung cấp mà mình có nhu cầu muốn đặt hàng.

Những thông tin cơ bản về nhôm Billet đã được chúng tôi chia sẻ cụ thể trong bài viết. Có thể thấy nhôm Billet đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành, lĩnh vực sản xuất khác nhau, đem lại giá trị kinh tế cho con người. Để được tư vấn và hỗ trợ, quý khách vui lòng liên hệ đến:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG QUANG SÁNG

Địa chỉ: Số 26, ngách 110/66, ngõ 110 Nam Dư, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

Hotline: 091.464.90.38

Email: Cokhiquangsang@gmail.com