Giá cầu thang inox kính cường lực dao động từ 1.200.000 – 3.000.000đ/md tùy vào độ dày kính, loại inox, phụ kiện đi kèm, giá nhân công… Lan can kính dày 8mm trung bình 650.000 – 800.000đ/m2, tay vịn inox 304 phi 51 từ 250.000 – 400.000đ/md.
1. Cầu thang inox kính là gì?
Cầu thang inox và kính là loại cầu thang có sự kết hợp giữa hai vật liệu chính là inox 304, 201… cao cấp và kính cường lực. Cầu thang có kết cấu 3 phần gồm:
- Phần trụ: Trụ cầu thang sử dụng đa dạng các loại chân trụ như chân trụ inox cao, chân nhôm, chân lửng… tùy theo mẫu thiết kế.
- Phần lan can kính: Lan can là các tấm kính cường lực có độ dày 10- 15mm.
- Phần tay vịn: Tay vịn chủ yếu làm từ inox 304 cao cấp dạng vuông hoặc tròn và có độ dày tùy theo mục đích sử dụng.

2. Cầu thang inox kết hợp kính có ưu điểm gì?
Nếu bạn đang băn khoăn chọn vật liệu cầu thang thì chắc chắn không nên bỏ qua cầu thang inox và kính vì những ưu điểm này:
- Khả năng chống chịu mọi tác động tốt
Với đặc tính không gỉ, cầu thang inox kết hợp kính có độ bền tốt. Thanh trụ inox vẫn giữ được độ sáng bóng và kết cấu vững chắc dù sử dụng trong thời gian dài.
Bên cạnh đó, với khả năng chịu nhiệt và chịu tác động hiệu quả, cầu thang ít bị biến dạng hay xuống cấp. Dùng kính cường lực làm lan can có độ an toàn cao hơn so với kính thường. Các loại kính dày có khả năng chịu lực gấp 5- 7 lần và chịu nhiệt cao lên đến 300 độ C.
- Dễ vệ sinh
Thân trụ cầu thang inox có thiết kế kiểu dáng đơn giản, vệ sinh nhanh gọn nên khu vực cầu thang của nhà ở sẽ luôn sáng bóng, sạch sẽ. Inox không sử dụng sơn phủ nên không lo bị bong tróc, trầy xước. Các tấm kính có bề mặt phẳng cũng rất dễ lau sạch bằng nước rửa kính và khăn.

- An toàn cho sức khỏe
Nguyên vật liệu chế tạo không chứa các loại hóa chất độc hại nên việc lắp đặt cầu thang inox kết hợp kính đảm bảo an toàn cho sức khỏe cả gia đình. Hơn nữa, tấm kính cường lực trong trường hợp nứt vỡ cũng không tạo ra các mảnh sắc nhọn, gây nguy hiểm cho trẻ nhỏ.
- Tăng giá trị thẩm mỹ
Kiểu cầu thang kính có tay vịn inox hay kiểu cầu thang trụ inox có lan can kính cường lực đều mang lại sự trẻ trung và năng động cho ngôi nhà. Những đường uốn cong trên tay vịn cầu thang tạo cảm giác mềm mại và tinh tế.
- Tạo cảm giác không gian rộng
Kính chịu lực là vật liệu trong suốt có khả năng điều hòa và hấp thụ ánh sáng tốt. Việc sử dụng cầu thang trong những ngôi nhà có diện tích nhỏ hẹp không chỉ tạo cảm giác rộng rãi mà còn làm không gian thông đãng và sáng sủa.
- Tiết kiệm chi phí
Sản phẩm cầu thang inox kết hợp kính có giá thành không quá cao, hợp túi tiền khách hàng. Chi phí bảo trì và bảo hành trong thời gian sử dụng thấp. Thông thường, giá làm cầu thang kính tay vịn inox sẽ giá dao động từ 450.000 đồng/m dài.

3. Không gian nào nên sử dụng cầu thang inox kết hợp kính?
Cầu thang kính cường lực và trụ inox đã không còn xa lạ tại các trung tâm thương mại lớn, nhà hàng, khách sạn, các tòa nhà văn phòng… Thiết kế cầu thang tinh tế mang lại sự sang trọng và đẳng cấp cho công trình.
Hiện nay, cầu thang inox kết hợp với kính còn được sử dụng phổ biến trong nhà ở dân dụng. Từ các căn nhà phố thông thường đến căn hộ cao cấp, biệt thự đều lựa chọn loại cầu thang này để nối tầng.
4. Báo giá cầu thang inox kính cường lực cập nhật 2026
Giá cầu thang inox kính cường lực dao động từ 1.200.000 – 3.000.000đ/md tùy vào độ dày kính, loại inox, phụ kiện đi kèm, giá nhân công… Dưới đây Quang Sáng sẽ báo giá cụ thể đối với từng hạng mục của cầu thang, bao gồm
Báo giá lan can kính cường lực
| Chủng loại Kính | Độ dày (mm) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m²) |
| Kính Cường lực | 8 | 650.000 – 800.000 |
| Kính Cường lực | 10 | 750.000 – 950.000 |
| Kính Cường lực | 12 | 950.000 – 1.250.000 |
Báo giá tay vịn cầu thang inox
| Chủng loại Tay Vịn | Vật liệu | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m dài) |
| Tay vịn Inox | Inox 304 (phi 51/hộp 30×60) | 250.000 – 400.000 |
| Tay vịn Gỗ Cơ bản | Gỗ Lim Nam Phi hoặc Gỗ Sồi | 450.000 – 700.000 |
| Tay vịn Gỗ Cao cấp | Gỗ Lim Lào, Gỗ Óc Chó (Walnut) | 800.000 – 1.500.000+ |
Chi phí phụ kiện + lắp đặt cầu thang inox kính
| Hạng Mục | Chi Tiết | Đơn Vị Tính | Giá Tham Khảo (VNĐ)<LS���� |


